Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng!
2.55
9
300
750
| Hạng mục | Thông số | Giá trị |
| Khối lượng | Khối lượng (kèm bàn đầm tiêu chuẩn) | 18,0 tấn |
| Khối lượng (cấu hình thấp nhất) | 20,5 tấn | |
| Khối lượng (cấu hình cao nhất) | 23,5 tấn | |
| Kích thước | Chiều rộng cơ bản | 2,55 m |
| Chiều dài vận chuyển | 6,10 m | |
| Góc tiếp cận phía trước | 17° | |
| Chiều rộng rải | Chiều rộng rải nhỏ nhất | 2,05 m |
| Chiều rộng rải lớn nhất | 9,00 m | |
| Chiều rộng rải cơ bản (thu gọn) | 2,55 m (V5100) / 3,00 m (V6000) | |
| Chiều rộng rải cơ bản (mở rộng) | 5,10 m (V5100) / 6,00 m (V6000) | |
| Năng suất | Chiều dày lớp rải tối đa | 300 mm |
| Năng suất rải lý thuyết | 750 tấn/giờ | |
| Phễu chứa vật liệu | Dung tích phễu | 6 m³ / 12 tấn |
| Chiều cao đổ liệu | 574 mm | |
| Chiều rộng trong của phễu | 3.290 mm | |
| Hệ thống băng tải cấp liệu | Loại băng tải | Băng tải kép đảo chiều |
| Điều khiển băng tải | Điều khiển tỷ lệ bằng cảm biến cánh gạt | |
| Chiều rộng băng tải | 2 × 580 mm | |
| Động cơ | Nhà sản xuất / Kiểu động cơ (Stage V) | Cummins QSB 6.7-C173 |
| Nhà sản xuất / Kiểu động cơ (Tier 3) | Cummins QSB 6.7-C173 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Stage V / US EPA Tier 4 Final / Tier 3 | |
| Công suất định mức (Stage V) | 129 kW tại 2.200 vòng/phút | |
| Công suất định mức (Tier 3) | 129 kW tại 2.200 vòng/phút | |
| Công suất cực đại | 145 kW | |
| Hệ thống điện | 24 V | |
| Dung tích bình DEF (Stage V) | 37 lít | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (Stage V) | 268 lít | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (Tier 3) | 306 lít | |
| Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình | 9,45 lít/giờ | |
| Hệ thống xử lý khí thải | DOC + DPF + SCR | |
| Hệ thống di chuyển | Kiểu di chuyển | Bánh lốp |
| Kích thước lốp | 445/80R25 | |
| Bánh trước | 4 × 560/300-390 | |
| Tốc độ rải tối đa | 30 m/phút | |
| Tốc độ di chuyển tối đa | 20 km/giờ | |
| Bán kính quay (trong / ngoài) | 2,48 m / 6,07 m | |
| Trục vít phân phối vật liệu | Kiểu trục vít | Dẫn động trung tâm, đảo chiều |
| Đường kính trục vít | 380 mm | |
| Điều khiển trục vít | Điều khiển tỷ lệ độc lập bằng cảm biến siêu âm | |
| Hành trình điều chỉnh độ cao | 250 mm | |
| Kiểu cánh vít | Thay thế riêng từng đoạn | |
| Máy phát điện (dành cho bàn đầm gia nhiệt điện) | Loại | Đồng bộ |
| Công suất định mức | 35 kVA | |
| Công suất cực đại | 45 kVA | |
| Hệ thống con lăn đẩy xe ben | Tiêu chuẩn | Cố định, có khả năng xoay |
| Tùy chọn | Giảm chấn thủy lực, điều chỉnh vô cấp 200 mm, tích hợp chức năng tự động |
Hệ thống Dyn@link giúp tối ưu hóa chi phí vận hành, bảo trì máy móc qua việc giám sát vị trí trực tuyến, lập kế hoạch bảo dưỡng,…
Hệ thống điều khiển Easy Control với màn hình cảm ứng màu 7 inch kết hợp phím cứng giúp thao tác trực quan và dễ dàng
Hệ thống thanh phun trượt tự động theo bàn đầm giúp lớp phun đồng đều, không chồng mí. 25 béc phun trên 3 thanh phun cho khả năng phủ rộng và chính xác cao, hỗ trợ tự động hoặc điều khiển thủ công từng béc. Chế độ Start/Stop giúp bề mặt phun mượt, với chiều rộng phun lên tới 6.5 m.
Bồn chứa nhũ tương 2.100 lít được trang bị lớp cách nhiệt hiệu suất cao, giúp giảm thất thoát nhiệt và duy trì nhiệt độ ổn định. Hệ thống gia nhiệt điện 18 kW hỗ trợ làm nóng nhanh với cơ chế gia nhiệt 3 cấp thông minh theo mức dung dịch, kết hợp cảm biến nhiệt độ kép giúp kiểm soát nhiệt chính xác và tối ưu điện năng tiêu thụ.
Hệ thống tuần hoàn 3 giai đoạn giúp gia nhiệt nhanh, duy trì lưu lượng và nhiệt độ ổn định cho lớp phun đồng đều.
Sử dụng động cơ Cummins với chức năng tự động vệ sinh khi tắt máy, hỗ trợ làm sạch hiệu quả bằng khí hoặc dung dịch, giúp tăng độ bền và tuổi thọ hệ thống phun.
Hệ thống cấp – xả nhũ tương hiệu quả cao với cổng nạp hai bên máy và bơm onboard giúp vận hành linh hoạt, độc lập. Hệ thống hỗ trợ xả nhũ tương nhanh, kiểm soát chính xác áp suất và lưu lượng, đồng thời tích hợp khay hứng chống tràn giúp giữ vệ sinh khu vực thi công.
Béc phun bản rộng điều khiển điện tử giúp tạo lớp phun đồng đều với độ chính xác cao và lượng sương mù tối thiểu, bảo vệ môi trường và người vận hành. Hệ thống tự động điều chỉnh lưu lượng phun theo thông số cài đặt, đồng thời dễ dàng thay thế và bảo trì.
Tự động điều chỉnh vòng tua động cơ theo tải thực tế, tối ưu tiêu hao nhiên liệu khi vận hành, đặc biệt trong quá trình thay đổi chiều rộng bàn đầm hoặc di chuyển nhiều.
Trang bị động cơ Cummins 6 xy-lanh mạnh mẽ, máy rải Dynapac mang đến khả năng vận hành ổn định, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu trong mọi điều kiện thi công khắc nghiệt. Với công suất lên tới 142 kW, động cơ đáp ứng hiệu quả các yêu cầu thi công cường độ cao, đồng thời duy trì khả năng cấp liệu và rải liên tục. Hệ thống động cơ đạt các tiêu chuẩn khí thải hiện đại giúp tối ưu hiệu suất vận hành và giảm tác động môi trường. Ngoài ra, máy nén khí tích hợp trực tiếp trên động cơ còn hỗ trợ hiệu quả cho hệ thống vệ sinh và vận hành của máy
Hệ thống Tamper Dynapac với thiết kế hình học chuyên dụng giúp vật liệu di chuyển mượt mà, duy trì “làn sóng vật liệu” ổn định trước bàn đầm để tạo bề mặt phẳng đẹp và giảm phân tầng. Tamper tích hợp thanh gia nhiệt cùng vật liệu chế tạo đặc biệt giúp tăng độ bền và ổn định vận hành, với tần số điều chỉnh vô cấp từ 8–25 Hz để tối ưu hiệu quả đầm nén theo từng điều kiện thi công. Kết hợp cùng hệ thống rung tần số cao truyền động trực tiếp qua tấm đáy Hardox 500 siêu bền, bàn đầm có thể rung tới 50 Hz, giúp các hạt vật liệu liên kết chặt hơn, nâng cao độ đặc chắc và kéo dài tuổi thọ mặt đường.
Thiết kế tối ưu dòng chảy vật liệu, giảm phân tầng nhiệt và cốt liệu, giúp cấp liệu ổn định, tạo mặt đường đồng đều, phẳng đẹp và chất lượng cao.
Thiết kế bàn đầm 4 ống chịu lực giúp hạn chế cong vênh, đảm bảo chất lượng rải đồng đều và ổn định trên toàn chiều rộng. Công nghệ floating không dùng thanh giằng giúp vật liệu di chuyển tự nhiên, tăng độ phẳng mặt đường và rút ngắn thời gian lắp đặt. Thiết kế low-profile nhỏ gọn nhưng cứng vững giúp tăng tầm quan sát và vận hành hiệu quả trong mọi điều kiện thi công.
Hệ thống gia nhiệt điện tích hợp trên bàn đầm giúp phân bổ nhiệt đồng đều và ổn định. Mỗi section được gia nhiệt độc lập, điều khiển trực tiếp qua remote hoặc màn hình chính với hiển thị LED trực quan. Thanh gia nhiệt độ bền cao giúp vận hành ổn định, giảm thất thoát năng lượng và chi phí bảo trì