Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng!
16,000 kg
16,950 kg
2130 mm
50 kg/cm
Cummins QSB3.9 (IIIA/T3): 103 kW tại 2500 vòng/phút
| Trọng Lượng | |
| Trọng lượng vận hành (bao gồm ROPS) | 15,310 kg |
| Trọng lượng vận hành (bao gồm Cabin) | 15,450 kg |
| Trọng lượng tối đa (bao gồm ROPS) | 16,950 kg |
| Trọng lượng tối đa (bao gồm Cabin) | 16,950 kg |
| Trọng lượng module (trước / sau) (bao gồm ROPS) | 10,560 / 4750 kg |
| Trọng lượng module (trước / sau) (bao gồm Cabin) | 10,560 / 4890 kg |
| Khối lượng bộ vỏ tang chân cừu (Shell pad kit) | 1567 kg |
| Hệ Thống Rung | |
| Tải trọng tuyến tính tĩnh | 49.6 kg/cm |
| Biên độ rung (cao / thấp) | 1.8 / 1.1 mm |
| Tần số rung (biên độ cao / thấp) | 30 / 31 Hz |
| Lực ly tâm (biên độ cao / thấp) | 302 / 200 kN |
| Lực Kéo | |
| Dải tốc độ | 4 / 5 / 6 / 11 km/h |
| Kích thước lốp | 23.1 x 26 |
| Khả năng leo dốc lý thuyết (Traction Control) | 46% |
| Dao động thẳng đứng | ±9° |
| Hệ Thống Thuỷ Lực | |
| Truyền động | Bơm piston hướng trục với dung tích biến thiên. Mô-tơ piston hướng trục với dung tích biến thiên. |
| Hệ thống rung | Bơm piston hướng trục dung tích biến thiên. Mô-tơ piston hướng trục dung tích cố định. |
| Hệ thống lái | Bơm bánh răng dung tích cố định. |
| Phanh | Thuỷ tĩnh, tiến/lùi bằng cần điều khiển. |
| Phanh đỗ / Phanh khẩn cấp | Phanh đĩa đa tầng an toàn (failsafe) trong hộp số tang trống và tại cầu sau. |
| Động Cơ | |
| Model | Cummins QSB3.9 (IIIA/T3) |
| Loại | Diesel tăng áp, làm mát bằng nước. |
| Công suất định mức (SAE J1995) | 103 kW @ 2500 vòng/phút |
| Dung tích bình nhiên liệu | 320 L |
| Trang Bị Tiêu Chuẩn | |
| Biên độ rung kép | Hệ thống kiểm soát rung tự động | Liên động ghế | Cơ chế khởi động ở vị trí số mo | Nút dừng khẩn cấp | Phanh đỗ | Nhả phanh khi sự cố | Cơ cấu khóa nắp capo | Còi | Còi báo lùi | Đồng hồ giờ hoạt động | Cảnh báo sự cố | Nắp châm nhiên liệu | Ống xả nhiên liệu | Điểm kiểm tra thủy lực | Lưỡi gạt thép trơn cố định cho máy D | Lưỡi gạt chân cừu cho máy PD | Điểm nâng cẩu | Điểm cố định khi vận chuyển | Hộp dụng cụ | Bộ dụng cụ | 1 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng. Bộ kit bảo dưỡng 2000 giờ | Đồng hồ đo độ chặt (CMV) kèm chỉ độ nghiêng & khả năng leo dốc | Hệ thống giám sát từ xa Dyn@Link. | |
| Kích Thước Tổng Thể
|
|
Với công nghệ Efficiency Eccentrics được cấp bằng sáng chế giúp giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng cần thiết khi khởi động rung và hạn chế hao mòn thiết bị, từ đó có thể giảm đến 50% năng lượng sử dụng trong quá trình vận hành mà vẫn đảm bảo hiệu quả đầm nén tối ưu.
Trống lu được thiết kế với độ dày lên đến 40 mm – dày nhất trong phân khúc, mang lại độ bền vượt trội, kết hợp với vật liệu chế tạo có khả năng chống mài mòn cao, giúp giảm thiểu hao hụt bề mặt trống theo thời gian, kéo dài tuổi thọ thiết bị và tối ưu chi phí bảo trì. Nhờ đó, duy trì hiệu quả đầm nén ổn định, đảm bảo chất lượng thi công lâu dài trên nhiều loại nền vật liệu khác nhau.
Hệ thống Dyn@link giúp tối ưu hóa chi phí vận hành, bảo trì máy móc qua việc giám sát vị trí trực tuyến, lập kế hoạch bảo dưỡng chủ động và cảnh báo vi phạm hàng rào địa lý.
Động cơ Cummins công suất 103 kW @ 2500 vòng/phút mang lại hiệu năng mạnh mẽ, đảm bảo khả năng vận hành ổn định và lực kéo vượt trội trong nhiều điều kiện thi công khác nhau.
Thiết bị giúp giảm số lượt lu, từ đó tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao năng suất và rút ngắn thời gian thi công. Đồng thời, hạn chế tình trạng lu quá mức và hiện tượng nảy, đảm bảo chất lượng đầm nén tối ưu. Việc giảm rung động có hại còn góp phần kéo dài tuổi thọ máy, cải thiện sự thoải mái cho người vận hành qua đó tăng hiệu quả làm việc tổng thể.
Bộ kit bảo dưỡng 2000 giờ.
Đồng hồ đo độ chặt (CMV) kèm chỉ độ nghiêng và khả năng leo dốc.
Hệ thống giám sát từ xa Dyn@Link.
3 Trang bị hiện đại
2 Năm bảo hành
1 Giải pháp trọn gói